Ngày 25/05/2010, tại hội trường tòa nhà Tập Đoàn VNPT, 57 Huỳnh Thúc Kháng- Láng Hạ- Đống Đa. Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam ( VNPT) tổ chức họp báo ra mắt dịch vụ : Dịch vụ internet cáp quang Fiber VNN .
Sau hơn một năm cung cấp thử nghiệm dịch vụ truy cập Internet cáp quang (FTTH), từ 1/5/2010, Tập đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam (VNPT) chính thức ra mắt dịch vụ truy cập Internet cáp quang với thương hiệu Fiber VNN.
Với triết lý kinh doanh của dịch vụ “Line of success”, sự ra đời của FiberVNN giúp khách hàng có thêm lựa chọn khi có nhu cầu dịch vụ Internet băng rộng tốc độ cao. Dịch vụ cho phép người dùng có thể download với tốc độ lên đến 100Mb/s. Đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang tới tận địa điểm của người sử dụng. Chất lượng truyền dẫn tín hiệu ổn định, không bị suy hao bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp. FiberVNN cho phép tốc độ truyền tải cân bằng, dịch vụ phù hợp cho các ứng dụng: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera…
VNPT cung cấp 6 gói dịch vụ Fiber VNN có tốc độ truy cập tối đa vượt trội hơn và tốc độ truy cập Internet tối thiểu dao động từ 512Kbps đến 2048 Kbps đáp ứng nhu cầu đa dạng của các đối tượng khách hàng là: cá nhân, hộ gia đình, các doanh nghiệp, các điểm dịch vụ internet công cộng, game. Đây là các đối tượng có nhu cầu dùng Internet tốc độ cao với chi phí thấp, truy nhập Internet trong nước là chủ yếu.
Để đăng ký sử dụng dịch vụ, khách hàng có thể liên hệ tại các điểm giao dịch của Viễn thông các tỉnh/thành phố hoặc liên hệ số điện thoại 18001260 để được giải đáp thông tin
Khách hàng có thể lựa chọn hình thức thanh toán trả trọn gói hoặc tính theo lưu lượng tuỳ từng gói.
Chi tiết các gói dịch vụ FiberVNN do VNPT cung cấp
Bảng 1:
|
|
Gói F1 |
Gói F2 |
Gói F3 |
|
I. Tốc độ truy nhập |
|
|
|
|
1. Tốc độ tối đa (dowload/upload) |
102.400Kbps/102.400Kbps |
102.400Kbps/102.400Kbps |
102.400Kbps/102.400Kbps |
|
2. Tốc độ tối thiểu (download/upload) |
512Kbps/512Kbps |
640Kbps/640Kbps |
768Kbps/768Kbps |
|
II. Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
IP động |
|
III. Mức cước: |
|
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận |
|
|
Không áp dụng |
|
1.1.Cước thuê bao: đồng/tháng |
600.000 |
800.000 |
|
1.2. Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte |
60 |
80 |
|
1.3. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng |
2.800.000 |
3.500.000 |
|
3. Phương thức 2: Trả trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): |
2.000.000 |
2.500.000 |
3.500.000 |
Bảng 2:
|
Gói F4 |
Gói F5 |
Gói F6 |
|
I. Tốc độ truy nhập |
|
|
|
|
1. Tốc độ tối đa (dowload/upload) |
102.400Kbps/102.400Kbps |
102.400Kbps/102.400Kbps |
102.400Kbps/102.400Kbps |
|
2. Tốc độ tối thiểu (download/upload) |
1.024Kbps/1.024Kbps |
1.536Kbps/1.536Kbps |
2.048Kps/2.048Kbps |
|
II. Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
IP động |
|
III. Mức cước: |
|
|
|
|
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận |
Không áp dụng |
|
2. Phương thức 2: Trả trọn gói (không phụ thuộc lưu lượng sử dụng): |
6.000.000 |
12.000.000 |
16.000.000 |
|
|
|
|
|
(Tốc độ tối đa có thể khác nhau tại từng địa bàn)